| STT | Tên hàng hóa mời thầu | Quy cách đóng gói | Đơn vị tính | Mô tả yêu cầu về tính năng , thông số kỹ thuật và các thông tin liên quan về kỹ thuật hoặc tương đương | Tiêu chuẩn chất lượng | Số lượng/ khối lượng |
| 1 | Bộ dụng cụ lấy ráy tai | Bộ | Bộ | Bộ sản phẩm gồm 8 dụng cụ lấy ráy tai đựng trong hộp nhựa. Chất liệu Inox | 5 | |
| 2 | Panh mở mũi | Cái | Cái | Chất liệu thép không gỉ | 10 | |
| 3 | Đè lưỡi loại cong | Cái | Cái | Que đè lưỡi Inox thẳng, Chất liệu Inox không gỉ, | 30 | |
| 4 | Khay quả đậu | Cái | Cái | Kích thước: 250 x 140 x 40 mm ( 400ml) - Làm bằng inox 304 | 10 | |
| 5 | Hộp Inox chữ nhật | Cái | Cái | Khay inox chữ nhật: 22x30x5cm | 5 | |
| 6 | Hộp hấp inox tròn | Cái | cái | Hộp hấp tròn có lỗ đường kính 26x 16,5 (cm) dùng để hấp bông, dụng cụ trong y tế | 1 | |
| 7 | Lọ đựng panh inox | Cái | Cái | Chất liệu: Inox | ISO 13485 | 4 |
| 8 | Panh phẫu thuật | Cái | Cái | Chất liệu thép y tế không gỉ Dài 18cm |
2 | |
| 9 | Bộ kẹp gắp dị vật hạ họng | Bộ | Bộ | Thép không gỉ; Bộ kẹp gắp dị vật hạ họng gồm: Bộ Kẹp Gắp Dị Vật Hạ Họng có 4 cây với đầu kẹp linh hoạt, tiện dụng cho người sử dụng, bao gồm: Kẹp Gắp Dị Vật Hạ Họng Đầu Trên, Kẹp Gắp Dị Vật Hạ Họng Đầu Dưới, Kẹp Gắp Dị Vật Hạ Họng Đầu Trái, Kẹp Gắp Dị Vật Hạ Họng Đầu Phải. | ISO 13485:2016, CE | 2 |
| 10 | Panh gắp dị vật mũi/ tai | Cái | Cái | Thép không gỉ | ISO 13485:2016, CE | 2 |
| 11 | Panh khuỷu | Cái | Cái | Chất liệu: Thép không gỉ Kích thước: 12cm |
ISO 13485:2016, CE | 20 |
| 12 | Móc lấy dị vật (mũi hoặc tai) | Cái | Cái | Chất liệu Thép không gỉ. Móc lấy dị vật mũi (1 đầu dẹt, 1 đầu tròn) hoặc móc lấy dị vật tai (1 đầu dẹt, 1 đầu nhọn). Cây Móc lấy dị vật tai Inox ( 1 đầu tròn bắng, 1 đầu có móc) Kích thước: Dài 15 cm | ISO 13485:2016, CE | 5 |
| 13 | Ống hút dịch mũi họng các số | Cái | Cái | Chất liệu được làm từ inox y khoa. Ống hút cong người lớn. Ống hút dài :20cm các số | 20 | |
| 14 | Ống hút tai inox | Cái | Cái | Ống hút tai thẳng hoặc cong Chất liệu được làm từ inox y khoa. Ống hút dài :12 cm | ISO 13485:2016, CE | 5 |
| 15 | Que tăm bông, tăm bông inox | Cái | Cái | Chất liệu thép inox không gỉ. Kích thước: 12cm. 1 đầu soắn, 1 đầu tròn bằng | ISO 13485:2016, CE | 30 |
| 16 | Sonde d'Itard | Cái | Cái | Ống thông vòi nhĩ Itard số 1, số 2, số 3 | 2 | |
| 17 | Quả bóng bóp Politzer | Cái | Cái | Quả bóng bóp Polizer nối 1 đầu khít với lỗ mũi, hoặc nối 1 đầu khít với sonde Itard để bơm không khí qua vòi nhĩ để làm thông thoáng vòi nhĩ | 2 | |
| 18 | Kìm gắp dị vật hạ họng | Cái | Cái | Chất liệu thép không gỉ; Kích thước 19 cm | ISO 13485:2016, CE | 2 |
| 19 | Kẹp gắp dị vật tai | Cái | Cái | Chất liệu thép không gỉ. đầu siêu nhỏ | ISO 13485:2016, CE | 2 |
| 20 | Hộp ngâm optic 6 ống | Cái | Hộp ngâm ống nội soi, hộp ngâm optic, 6 vị trí | 1 | ||
| 21 | Ống nghe Y tế dây đôi | 1 cái/ hộp | Cái | ALPK 2FT Nhật Bản Ống nghe chất lượng cao; 3 kích cỡ đeo tai, 2 dây truyền âm | 11 | |
| 22 | Ambu bóp bóng người lớn | Hộp 1 cái | Cái | Chất liệu nhựa PVC Thể tích khoảng: + Người lớn: 1500ml ±5%; + Trẻ em 450ml ±5%; + Sơ sinh 280ml ± 5%. Túi chứa khoảng: + Người lớn, trẻ em: 2500 ml ±5%; + Sơ sinh 600ml ± 5%. Dây oxy chất liêu PVC dài khoảng 2m (±5%). Mặt nạ chất liệu PVC, PC hoặc tốt hơn Khoảng chết: khoảng dưới 6ml. Trở kháng hít vào, thở ra ≤ 5cm H2O tại 50LMP. |
2 | |
| 23 | Máy đo Huyết áp cơ + Ống nghe người lớn | Hộp 1 Huyết áp + hộp 1 ống nghe | Bộ | Quy cách: 1 hộp tai + 1 hộp máy Mức đo: 20-300mmHg Độ chính xác: - Huyết áp: +-3mmHg hoặc 2% - Nhịp tim: +-5% Thông khí: Dùng tay điều khiển van xả áp suất Tạo áp lục: Dùng tay điều khiển bóng bơm Trọng lượng: 430gr Bảo hành: 2 năm |
10 | |
| 24 | Huyết áp điện tử | Hộp/1 cái | Cái | Màn hình hiển thị: 2.8” LCD phân đoạn mã Nguyên tắc đo: Phương pháp đo dao động Chế độ làm việc: Tự động Chế độ hoạt động: Hoạt động liên tục Phạm vi áp: 0-290 mmHg (0 - 38,67 kPa) Phạm vi đo lường: + Huyết áp: Tâm thu: 40 – 270 mmHg (5 – 36 kPa) Tâm trương: 10 -216 mmHg (1.3 – 28.7 kPa) + Nhịp tim: 40 ~ 240/ phút Độ chính xác: Áp suất tĩnh: ±3 mmHg (±0.4 kPa) Điều kiện hoạt động: + Nhiệt độ: + 5° C ~ 40° C + Độ ẩm: 15% ~ 85% RH (không ngưng tụ) + Áp suất: 700hPa ~1060hPa Nguồn cấp: 4 pin AA, bộ sạc (AC, 100V – 240V) Kích thước: 130mm x 110mm x 80mm Trọng lượng: 300g (không có pin) |
1 | |
| 25 | Huyết áp trẻ em | Hộp/1 cái | Cái | Cấu hình bao gồm: - 03 bao đo huyết áp các kích cỡ trẻ em-trẻ sơ sinh - 01 đồng hồ đo - 01 quả bóp + van xả - 01 dây nối - 01 ống nghe - 01 túi đựng |
4 | |
| 26 | Bộ tiểu phẫu 11 món | Bộ 12 cái | Bộ | Bộ dụng cụ tiểu phẫu 12 chi tiết bao gồm ( 11 món + Túi): Chất liệu .Thép y tế không gỉ. EC ISO 13485:2016 | ISO 13485:2016, CE | 5 |
| 27 | Kẹp lấy dị vật người lớn | bộ | bộ | Chất liệu: Inox. Kích thước: + Kẹp 16cm + Kẹp 18cm | ISO 13485:2016, CE | 6 |
| 28 | Kẹp lấy dị vật trẻ em | bộ | bộ | Chất liệu: Inox. Kích thước: + Kẹp 10cm | ISO 13485:2016, CE | 6 |
| 29 | Bóp bóng trẻ em | Cái | bộ | Chất liệu nhựa PVC Thể tích khoảng: + Người lớn: 1500ml ±5%; + Trẻ em 450ml ±5%; + Sơ sinh 280ml ± 5%. Túi chứa khoảng: + Người lớn, trẻ em: 2500 ml ±5%; + Sơ sinh 600ml ± 5%. Dây oxy chất liêu PVC dài khoảng 2m (±5%). Mặt nạ chất liệu PVC, PC hoặc tốt hơn Khoảng chết: khoảng dưới 6ml. Trở kháng hít vào, thở ra ≤ 5cm H2O tại 50LMP. |
5 | |
| 30 | Máy đo đường huyết | Cái/ hộp | Cái | Khoảng đo: 1.1-33.3 mmol/L (20-600mg/dL) Loại mẫu phẩm: Máu mao mạch (đầu ngón tay, gan bàn tay, trên cánh tay) Lượng mẫu máu: 0.5μL Thời gian đo: 10 giây Pin nguồn: 1 pin tròn dẹt CR 2032 3.0V Tuổi pin nguồn: 1000 lần đo trong vòng 12 tháng Đơn vị đo: mmol/L(hoặc mg/dL) Bộ nhớ: 300 kết quả kèm ngày tháng và thời gian đo Chế độ tự động tắt: Sau 2 phút không hoạt động Kích thước (LxRxH): 85mm x 54mm x 20.5mm Kích thước màn hình: 35mm x 32.5mm Trọng lượng: 50.0g ( đã gồm pin) Điều kiện làm việc: 5 - 45°C; 20 - 90% RH Đối tượng dử dụng (phạm vị HCT): 30 - 55% tỉ lệ hồng cầu trong máu Cổng kết nối truyền dữ liệu: USB |
12 | |
| 31 | Bộ nẹp gỗ sơ cấp cứu (10 thanh) | 10 cái/bộ | bộ | Bộ gồm 10 thanh Chiều rộng các thanh: 5.5cm Chiều dài các thanh từ 21 cm đến 117cm |
11 | |
| 32 | Kéo cắt chỉ nhỏ | Cái | cái | Kéo thẳng nhọn chiều dài 12cm Chất liệu: thép không gỉ |
ISO 13485:2016, CE | 7 |
| 33 | Tủ sấy dụng cụ | Cái | Cái | Chất liệu Thép 0.4mm, lớp mạ kẽm 0.5mm Công suất 1600W Kích thước 52.2 x 36 x 32cm Dung tích 30L Điện áp 110V/220-240V, Tần số:50/60HZ Cáp nguồn phích cắm Cao su 3x0.75x1m Chức năng hẹn giờ 60 phút với đèn báo chuông Kiểm soát nhiệt độ Lên đến 250 độ Các mức nhiệt độ 4 mức Lớp phủ chống dính bên trong, thành phần bằng thép không gỉ Bộ sản phẩm bao gồm 01 Tủ, 01 Khay+giá nướng, 01 Kẹp chống nóng, Hướng dẫn sử dụng |
3 | |
| 34 | Bộ dụng cụ chích chắp | Bộ gồm 7 chi tiết | Bộ | gồm 7 chi tiết, chất liệu bằng thép không gỉ | ISO 13485:2016, CE | 1 |
| 35 | Bộ mở khí quản cho người lớn | Bộ | Bộ | Bộ mở khí quản cho người lớn gồm 12 mục (19 món) bao gồm: - Cán dao mổ số 3: 1 cái - Móc phẫu thuật khí quản Iterson nhọn 16cm, Số lượng: cái 2 - Kẹp khăn phẫu thuật Backhaus 13cm, Số lượng: cái 1 - Kẹp phẫu tích Standard Slender, Số lượng: cái 2 - Que thăm dò phẫu thuật lòng máng 14cm, Số lượng: cái 1 - Dụng cụ nong khí quản Trousseau 14cm, Số lượng: cái 1 - Banh phẫu thuật Weitlaner 3x4T tù, 14cm, Số lượng: cái 1 - Kẹp phẫu thuật Micro-Mosquito cong 12cm, Số lượng: cái 4 - Kẹp bông phẫu thuật Foerster không răng, thẳng 18cm, Số lượng: cái 2 - Kéo phẫu thuật Iris cong 11.5cm, Số lượng: cái 1 - Kẹp kim phẫu thuật Crile-Wood 15cm, Số lượng: cái 1 - Móc phẫu thuật 4 răng nhọn- 16cm, Số lượng: cái 2. chất liệu bằng thép không gỉ | ISO 13485:2016, CE | 1 |
| 36 | Bộ mở khí quản cho trẻ em | Bộ | Chất liệu Polyurethane cao cấp; Kích cỡ chuẩn để sử dụng cho trẻ em từ 3,5 đến 5,5 ( ĐK trong ( ID), ĐK ngoài( OD), chiều dài ống đáp ứng chuẩn với kích cỡ ống; Thành ống nhẵn, mỏng, Nòng ống rộng; | 1 | ||
| 37 | Đèn hồng ngoại xông ngải cứu | Cái | Đèn hồng ngoại sông ngải cứu Kích thước: 86 x 35 x 30 – Trọng lượng: 9kg – Điện áp định mức: 220V – Công suất : 220W – Tần số; 50Hz – Nhiệt độ tối đa: Phiên bản cao cấp 350 ºC – Chip sưởi ấm lõi tứ – Hệ thống làm mát kép – Hiệu ứng chưng cất: 95% dược liệu |
1 | ||
| 38 | Đèn huỳnh quang trùng hợp Led 50 | Cái | Cái | - Màn hình hiển thị dạng led có thông báo - Dễ dàng đọc thông số qua màn hình LCD -Tốc độ chiếu sáng nhanh 5-10s Hoạt động êm ái không gây tiếng ồn -Chế độ tự động nghỉ sau khi làm việc. - Điện áp cốc sạc : AC 100- 240V /50- 60 Hz - Bóng đèn Led 5W - Khoảng cách chiếu đèn : 430-490 nm - Cường độ ánh sáng : 800-1000 Mw/cm2 |
1 | |
| 39 | Xe cáng vận chuyển bệnh nhân | Cái | Cái | KT: 1860x590x600-850mm, khung xe , mặt xe thép sơn tĩnh điện. Hai bên thành xe nhựa ABS có thể nâng hạ bằng pistong thủy lực. Xe cáng có thể điều chỉnh độ cao từ 600-850mm bằng 1 tay quay. 4 bánh xe phi 150mm di chuyển êm nhẹ. Xe có 1 đệm bọc giả da chống nước dày 5cm, 1 cọc truyền, 1 giá treo bình ô xy |
1 |
STT |
Tên hàng hóa mời báo giá | Tên thương mại | Mã sản phẩm | Số đăng ký lưu hành | Hãng và nước sản xuất | Cấu hình kỹ thuật cơ bản | Số lượng | Đơn giá ( đã có VAT) | Thành tiền ( VNĐ) | Ghi chú |
Nếu Bạn chưa có tài khoản thành viên, hãy đăng ký.Bạn có thể sử dụng tài khoản ở DauThau.info để đăng nhập trên DauThau.Net và ngược lại!
Việc này chỉ mất 5 phút và hoàn toàn miễn phí! Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả các trang thuộc Hệ sinh thái Đấu Thầu, bao gồm DauThau.info, DauGia.Net và DauThau.Net